• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY PHẦN 2

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 22/07/2021 - Lượt xem: 272
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY
 
(Phần 2)

Để tiếp nối chủ đề trái của hôm trước, nay IES Education gửi đến bạn thêm một số từ vựng tiếng anh về chủ đề này để chúng ta có thêm nhiều cơ hội học tập cùng nhau nhé!

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY
 
Tiếp nối bài viết hôm trước về từ vựng tiếng anh chủ đề trái cây, hôm nay IES Education sẽ mang đến cho mọi người thêm một số từ vựng về chủ đề này để chúng ta có thêm nhiều cơ hội học tập cùng nhau nhé!

Mọi người hãy nhanh chống lưu lại để làm tư liệu cho bản thân nhé! Và đừng quên theo dõi Website và Facebook của IES Education để biết thêm nhiều tips học tiếng anh và từ vựng anh ngữ nhé!
 

Dragon fruit /’drægənfru:t/ : thanh long

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Watermelon /’wɔ:tə´melən/ : dưa hấu

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Lychee (or litchi) /’li:tʃi:/ : vải

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Longan /lɔɳgən/ : nhãn

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Pomegranate /´pɔm¸grænit/ : lựu

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Berry /’beri/ : dâu

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Strawberry /ˈstrɔ:bəri/ : dâu tây

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Passion-fruit /´pæʃən¸fru:t/ : chanh dây

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Persimmon /pə´simən/ : hồng

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Tamarind /’tæmərind/ : me

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Cranberry /’krænbəri/ : quả nam việt quất

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Jujube /´dʒu:dʒu:b/ : táo tàu

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Dates fruit /deit’fru:t/ : quả chà là

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Citron /´sitrən/ : quả thanh yên

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Currant /´kʌrənt/ : nho Hy Lạp

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Ambarella /’æmbə’rælə/ : cóc

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Cantaloupe /’kæntəlu:p/ : dưa lưới

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY 

Star apple /’stɑ:r ‘æpl/ : vú sữa

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Blackberries /´blækbəri/ : mâm xôi đen

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Raisin /’reizn/ : nho khô

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY 

Hy vọng những từ vựng mà IES Education cung cấp đã giúp ích được cho bạn trong quá trình học tập và rèn luyện anh ngữ cũng như việc giao tiếp hàng ngày của bạn bằng tiếng anh sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Xem thê nhiều từ vựng về chủ đề này tại: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

IES EDUCATION