• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ BÓNG ĐÁ

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 21/06/2021 - Lượt xem: 296

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ BÓNG ĐÁ

(Phần 1)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH TƯƠNG ỨNG VỚI CÁC VỊ TRÍ TRONG ĐỘI TUYỂN BÓNG ĐÁ

Hiện nay, cả thể giới đều nóng dần lên vì nhiều giải đấu bóng đá mang tầm cỡ quốc tế đang diễn ra. Hoà chung nhịp thở đấy, IES cùng bạn tìm hiểu thêm nhiều từ vựng tiếng anh về các vị trí trong đội hình bóng đá nhé!

1. Goalkeeper (n): Thủ môn

Là cầu thủ đứng ở vị trí cuối cùng của hàng hậu vệ giữa hàng tấn công của đối phương và khung thành, có vai trò bảo vệ khung thành đội nhà.

2. Defender (n): Hậu vệ

Là cầu thủ chơi ở vị trí phía sau hàng tiền vệ và có nhiệm vụ hỗ trợ cho thủ môn, ngăn cản đối phương ghi bàn.

Center Back / Center Defender (n): Hậu vệ trung tâm, Trung vệ
Right Back
(n): Hậu vệ phải
Left Back (n): Hậu vệ trái


3. Midfielder (n): Tiền vệ

Là cầu thủ có vị trí chơi ở phía dưới tiền đạo và phía trên hậu vệ với nhiệm vụ chính là đoạt bóng từ đối phương, phát động tấn công để đưa bóng lên cho tiền đạo, hoặc tự mình ghi bàn.

Left Midfielder (n): Tiền vệ (cánh) trái
Right Midfielder
(n): Tiền vệ (cánh) phải
Center Midfielder
(n): Tiền vệ trung tâm
Attacking Midfielder
(n): Tiền vệ tấn công
Defensive Midfielder
(n): Tiền vệ phòng ngự

4. Forward / Attacker (n): Tiền đạo

Là các cầu thủ đứng gần khung thành của đối phương nhất, do đó chủ yếu chịu trách nhiệm ghi bàn cho đội bóng.

Left Forward (n): Tiền đạo (cánh) trái
Right Forward
(n): Tiền đạo (cánh) phải
Center Forward
(n): Tiền đạo trung tâm



Hy vọng những từ vựng này sẽ hữu ích cho bạn trong cuộc sống và giao tiếp tiếng anh hằng ngày. 

IES EDUCATION