• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 01/07/2021 - Lượt xem: 348

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

(TẤT TẦN TẬT VỀ VAI VẾ TRONG GIA ĐÌNH)
 

Gia đình là một trong những chủ đề quen thuộc chúng ta sẽ được học khi bắt đầu với bộ môn tiếng anh. Và hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu tất tần tật những từ vựng tiếng anh nói về vai vế trong một gia đình…

Gia đình là một trong những chủ đề quen thuộc chúng ta sẽ được học khi bắt đầu với bộ môn tiếng anh. Bởi gia đình là chủ đề mà chúng ta tiếp xúc hằng ngày và trong một vài trường hợp nó còn là chủ đề để mở đầu câu chuyện, thăm hỏi lẫn nhau.

Vì thế hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu tất tần tật những từ vựng tiếng anh nói về vai vế trong một gia đình bạn nhé!

1. Mother: mẹ
2. Father: bố



3. Husband: chồng
4. Wife: vợ



5. Daughter: con gái
6. Son: con trai



7. Parent: bố/ mẹ
8. Child: con



9. Sibling: anh/ chị/ em ruột
10. Brother: anh trai/ em trai
11. Sister: chị gái/ em gái



12. Uncle: bác trai/ cậu/ chú
13. Aunt: bác gái/ dì/ cô



14. Nephew: cháu trai
15. Niece: cháu gái



16. Grandparent: ông bà
17. Grandmother: bà
18. Grandfather: ông



19. Grandson: cháu trai
20. Granddaughter: cháu gái
21. Grandchild: cháu



22. Cousin: anh/ chị/ em họ
23. Relative: họ hàng



24. Mother-in-law: mẹ chồng/ mẹ vợ
25. Father-in-law: bố chồng/ bố vợ



26. Son-in-law: con rể
27. Daughter-in-law: con dâu



28. Sister-in-law: chị/ em dâu
29. Brother-in-law: anh/ em rể


 

IES hy vọng sau bài viết chia sẻ này đã giúp được bạn có thêm nhiều từ vựng về những người trong gia đình mình cũng như áp dụng chúng trong giao tiếp hằng ngày bạn nhé!

IES EDUCATION