• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn
Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 23/06/2021 - Lượt xem: 290
 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ BÓNG ĐÁ

(Phần 2)
 

Sức nóng của EURO và Word Cup đang lan toả mạnh mẽ đối với những fan đam mê bóng đá. IES cùng bạn tìm hiểu thêm về 1 số từ vựng tiếng anh cơ bản về bóng đá để bạn có thể hoà nhịp đập đam mê bóng đá cùng thế giới nhé!
Referee /ˌrefəˈriː/: trọng tài 
Linesman /ˈlaɪnzmən/: trọng tài phụ
Substitute / ˈsʌbstɪtuːt/: cầu thủ dự bị
Soccer medic /ˈsɑːkər ˈmedɪk/: nhân viên y tế bóng đá
Coach /koʊtʃ/: huấn luyện viên
Captain /ˈkæptɪn/: đội trưởng
Championship /ˈtʃæmpiənʃɪp/: chức vô địch, chức quán quân






Blow the whistle /bloʊ ðəˈwɪsl/: thổi còi
The score /ðə skɔːr/: tỷ số trận đấu
Center spot /ˈsentər spɑːt/: điểm phát bóng giữa sân
C
orner flag /ˈkɔːrnər flæɡ/: cờ ở 4 góc sân

G
oal line /ˈɡoʊl laɪn/: đường biên ngang

S
ideline /ˈsaɪdlaɪn/: đường biên dọc

G
oal /ɡoʊl/: khung thành





E
xtra time /ˌekstrə ˈtaɪm/: 2 hiệp phụ

S
toppage time /ˈstɑːpɪdʒ taɪm/: thời gian bù giờ





Draw /drɔː/: trận hòa

T
ournament /ˈtʊrnəmənt/: giải đấu

P
enalty kick /ˈpenəlti kik/: cú sút phạt đền

C
orner kick /ˈkɔːrnər kɪk/: cú đá phạt góc

Dangerous play /ˈdeɪndʒərəs pleɪ/: lỗi chơi nguy hiểm cho đối phương



 

Mong với số từ vừng tiếng anh về bóng đá này sẽ giúp bạn có thêm kiến thức phục vụ đam mê cung như là học tập nhé!