• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 26/07/2021 - Lượt xem: 680


TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

(Lĩnh vực pháp luật và an ninh)
 

Những ngành nghề liên quan đến lĩnh an ninh pháp luật luôn mang trong mình trọng trách nặng nề. Và hôm nay hãy cùng IES Education cập nhật từ vựng tiếng anh về lĩnh vực pháp luật và an ninh nhé!



TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Những ngành nghề liên quan đến lĩnh an ninh và pháp luật luôn mang trong mình trọng trách công việc rất nặng nề. Trong số đó có những người chúng ta được gặp và tiếp xúc hằng ngày như bác bảo vệ, anh dân quân,... Vậy bạn đã biết hết những từ vựng tiếng anh về lĩnh vực này chưa? Nếu chưa thì hãy cùng IES Education xem hết bài viết để cập nhật từ vựng về lĩnh vực pháp luật và an ninh này nhé!

Và đừng quên theo dõi Website và Facebook của IES Education để biết thêm nhiều tips học anh ngữ và từ vựng tiếng anh nhé!

Bodyguard : vệ sĩ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Detective : thám tử

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Soldier : Lính

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Lifeguard : Nhân viên cứu hộ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Firefighter / Fireman : Lính cứu hỏa

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Forensic : nhân viên pháp y

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Judge : quan tòa

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Lawyer : luật sư

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Police officer (Or: policemanpolicewoman) : cảnh sát

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Security officer : nhân viên an ninh

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Social worker : người làm công tác xã hội

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Diplomat : nhà ngoại giao

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Solicitor : Cố vấn pháp luật

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Politician : Chính trị gia

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Civil servant : Công chức

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Security guard : Nhân viên bảo vệ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

General staff : Bộ tổng tham mưu

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Guerrilla : Du kích

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Major : Thiếu tá

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Major general : Thiếu tướng

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Mercenary : Lính đánh thuê

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Militia : Dân quân

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Non-commissioned officer : Hạ sĩ quan

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC PHÁP LUẬT VÀ AN NINH

Hy vọng những từ vựng mà IES Education cung cấp đã giúp ích được cho bạn trong quá trình học tập và rèn luyện anh ngữ cũng như việc giao tiếp hàng ngày của bạn bằng tiếng anh sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Xem thêm từ vựng về ngành nghề thuộc lĩnh vực khác tại:
LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE
LĨNH VỰC KINH DOANH
LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT VÀ GIẢI TRÍ

IES EDUCATION