• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ PHẦN 1

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 26/07/2021 - Lượt xem: 275

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ


(PHẦN 1)


IES Education lại gửi đến các bạn từ vựng tiếng anh chủ đề rau, củ, quả để mọi người biết những thứ mình ăn vào hàng ngày có tên tiếng anh là gì nha!

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Rau củ quả là thực phẩm quen thuộc trong các bữa ăn hàng ngày của mỗi gia đình. Mỗi loại đều chứa các chất và tác dụng khác nhau để bổ sung dinh dưỡng, tăng cường sức khỏe chúng ta. Và hôm nay IES Education lại gửi đến các bạn từ vựng tiếng anh chủ đề rau, củ, quả để mọi người biết những thứ mình ăn vào hàng ngày có tên tiếng anh là gì nha! 

Mọi người nhớ lưu lại để học dần cũng như áp dụng chúng trong đời sống và học tập nha! Đừng quên theo dõi Website và Facebook của IES Education để biết thêm nhiều tips học anh ngữ và từ vựng tiếng anh nhé!


Cabbage /'kæbɪdʒ/ : bắp cải

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Chinese cabbage /,tʃaɪniːz 'kæbɪdʒ/ : cải thảo

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Cauliflower /'kɔːliflaʊər/ : súp lơ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Lettuce /'letɪs/ : xà lách

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Broccoli /'brɑːkəli/ : bông cải xanh

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Water morning glory /'wɔːtər ,mɔːrnɪŋ 'ɡlɔːri/ : rau muống

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Amaranth /'æmərænθ/ : rau dền

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Celery /'sələri/ : cần tây

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Fish mint /fɪʃ mint/ : rau diếp cá

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Artichoke /'ɑːrtɪtʃoʊk/ : atisô

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Bean-sprouts /'biːn spraʊts/ : giá đỗ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Onion /'ʌnjən/ : hành tây

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Green onion /gri:n 'ʌnjən/ : hành lá

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Beetroot /'biːtruːt/ : củ dền

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Radish /'rædɪʃ/ : củ cải

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Carrot /'kærət/ : cà rốt

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Potato /pəˈteɪtoʊ/ : khoai tây

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Sweet potato /swi:t pəˈteɪtoʊ/ : khoai lang

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Yam /jæm/ : khoai mỡ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Taro /'ta:rəʊ/ : khoai môn

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Peanut /'piːnʌt/ : đậu phộng (lạc)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Bamboo shoot /,bæm'bu: ʃuːt/ : măng

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Cucumber /'kjuːkʌmbər/ : dưa chuột

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ


Hy vọng những từ vựng mà IES Education cung cấp đã giúp ích được cho bạn trong quá trình học tập và rèn luyện anh ngữ cũng như việc giao tiếp hàng ngày của bạn bằng tiếng anh sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Xem thêm về TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

 

IES EDUCATION