• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ PHẦN 2

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 26/07/2021 - Lượt xem: 282
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ
 
(Phần 2)
 
Rau củ quả là loại thực phẩm giàu chất xơ cùng nhiều vitamin khác thiết yếu cho cơ thể con người. Nhưng lắm lúc chúng ta lại chẳng nhớ tên tiếng anh của chúng. Vây nên mọi người hăy cùng IES Education ôn lại những từ vựng tiếng anh chủ đề rau, củ, quả này nhé!

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ
 
Rau củ quả là loại thực phẩm giàu chất xơ cùng nhiều vitamin khác thiết yếu cho cơ thể con người. Chúng ta hấp thụ và nhìn thấy chúng hàng ngày nhưng mọi người đã biết hết tên tiếng anh của chúng chưa? Nếu chưa thì hăy cùng IES Education tìm hiểu thêm về nhiều từ vựng thuộc chủ đề này nhé!

Mọi người nhớ lưu lại để học dần cũng như áp dụng chúng trong đời sống và học tập nha! Đừng quên theo dõi Website và Facebook của IES Education để biết thêm nhiều tips học anh ngữ và từ vựng tiếng anh nhé!
 

Corn /kɔːrn/ : ngô (bắp)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Eggplant /'eɡplænt/ : cà tím

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Okra /'ɔkrə/: đậu bắp

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Pea /pi:/ : đậu Hà Lan

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Winter melon /'wɪntər 'melən/ : bí đao

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Gourd /ɡʊrd/ : quả bầu

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Pumpkin /'pʌmpkɪn/ : bí đỏ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Tomato /tə'meɪtoʊ/ : cà chua

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Bitter melon /'bɪtər 'melən/ : khổ qua

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Bell pepper /bel 'pepər/ : ớt chuông

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Mushroom /'mʌʃrʊm/ : nấm

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Ginger /'dʒɪndʒər/ : gừng

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Garlic /'ɡɑːrlɪk/ : tỏi

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Black pepper /blæk 'pepər/ : hồ tiêu

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Lemon grass /'lemən ɡræs/ : sả

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Basil /'bæzl/ : húng quế

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Turmeric /'tɜːrmərɪk/ : nghệ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Spinach /ˈspɪnɪtʃ/ : Rau chân vịt (cải bó xôi)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Asparagus /əˈspær.ə.ɡəs/ : Măng tây

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Sugar cane /ˈʃʊɡ.ə ˌkeɪn/ : Mía

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ

Watercress /ˈwɔː.tə.kres/ : Cải xoong

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ RAU, CỦ, QUẢ


 

Hy vọng những từ vựng mà IES Education cung cấp đã giúp ích được cho bạn trong quá trình học tập và rèn luyện anh ngữ cũng như việc giao tiếp hàng ngày của bạn bằng tiếng anh sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Xem thêm nhiểu từ vựng tai:
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

 

IES EDUCATION