• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 06/12/2021 - Lượt xem: 395


TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Bếp thường được ví như là nơi giữ lửa của cả gia đình, hình ảnh cả nhà nấu ăn và trò chuyện cùng nhau luôn là hình ảnh đẹp. Vậy bạn đã biết những hoạt động trong bếp được thể hiệ như thế bằng Tiếng Anh chưa? Nếu chưa hãy cùng IES Education học từ vựng  chủ đề về các hoạt động sơ chế và chế biến món ăn nhé!

Peel /piːl/ : Gọt vỏ, lột vỏ

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Chop /tʃɑːp/ : Xắt nhỏ, băm nhỏ

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Slice /slaɪs/ : Xắt mỏng

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Bone /boʊn/ : Lọc xương

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Mince /mɪns/ : Băm, xay thịt

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Soak /soʊk/ : Ngâm nước, nhúng nước

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Drain /dreɪn/ : Làm ráo nước

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂNv

Marinate /ˈmer.ə.neɪt/ : Ướp

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Mix /mɪks/ : Trộn

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Stir /stɝː/ : Khuấy, đảo (trong chảo)

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Crush /krʌʃ/ : Ép, vắt, nghiền

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Grate  /ɡreɪt/ : Bào

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Grease /ɡriːs/ : Trộn với dầu, mỡ hoặc bơ

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Measure : Đong

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Bake /beɪk/ : Đút lò, nướng bằng lò nướng

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Barbecue /ˈbɑr·bɪˌkju/ : Nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Fry /fraɪ/ : Rán, chiên

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Boil /bɔɪl/ : Đun sôi, luộc

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Stir-fry /ˈstɝː.fraɪ/ : Xào

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Stew /stu/ : Hầm

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Roast /roʊst/ : Rang

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Hy vọng những từ vựng mà IES Education cung cấp đã giúp ích được cho bạn trong quá trình học tập và rèn luyện anh ngữ cũng như việc giao tiếp hàng ngày của bạn bằng tiếng anh sẽ trở nên dễ dàng hơn.

IES EDUCATION